icon icon icon

ĐẶC TÍNH CHUNG - BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

Đặc tính của cao su thiên nhiên

Với nguồn nguyên liệu chính là 100% cao su tự nhiên; nệm, gối cao su thiên nhiên Kim Đỉnh đã trải qua quá trình sản xuất khép kín và được kiểm duyệt nghiêm ngặt nên tất cả các sản phẩm của Kim Đỉnh sở hữu đầy đủ các đặc tính nổi bật về chất lượng:

Khả năng kháng khuẩn hiệu quả:

Bản chất dòng sản phẩm được làm từ cao su thiên nhiên là khả năng kháng khuẩn vượt trội và hạn chế tối đa sự phát triển của các loại nấm mốc, đặc biệt trong thời tiết khí hậu nóng ẩm như nước ta hiện nay.

An toàn cho sức khỏe người dùng:

Sản phẩm được chiết xuất từ 100% cao su thiên nhiên không có lẫn bất kì một loại tạp chất nào có hại cho sức khỏe con người trong suốt quá trình sử dụng. Đặc biệt, sản phẩm không gây kích ứng đối với làn da nhạy cảm như da em bé.

Khả năng nâng đỡ hoàn hảo:

Nệm cao su thiên nhiên có khả năng nâng đỡ cơ thể tối ưu, linh họat ôm trọn đường cong cơ thể, bảo vệ tối đa cột sống giúp cơ thể được thả lỏng khi ngủ.

Độ đàn hồi cao:

Ưu điểm của cao su thiên nhiên chính là đặc tính đàn hồi vô cùng cao. Do đó, khi chịu lực tác động, sản phẩm cao su tự nhiên sẽ nhanh chóng trở về trạng thái ban đầu và không bị xẹp lún trong thời gian dài sử dụng.

Các độ dày của nệm KIM ĐỈNH classic

Để tối đa hóa nhu cầu của khách hàng, Kim Đỉnh sản xuất nệm với các độ dày là 5cm, 10cm và 15cm phù hợp nhu cầu khác biệt của khách hàng trên thị trường hiện nay.

Dung sai

Dung sai sản phẩm đối với chiều dài và chiều rộng nệm là ±3cm.

Hình ảnh thể hiện độ bền cơ học của nệm KIM ĐỈNH

Nệm KIM ĐỈNH – Chịu lực kéo đứt, chịu lực xé rách cao 

Nệm giả: Bị rách - kém chất lượng, bở mục (lão hóa) sau 1 năm sử dụng

BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NỆM VÀ GỐI CAO SU THIÊN NHIÊN KIM ĐỈNH

Để nâng cao uy tín và lòng tin của khách hàng đối với chất lượng sản phẩm của Kim Đỉnh. Qua quá trình kiểm nghiệm sản phẩm, Kim Đỉnh công bố bảng các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm cao su thiên nhiên để quý khách hàng được biết.

BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NỆM KIM ĐỈNH

STT

TIÊU CHUẨN

ĐƠN VỊ

MỨC CHẤT LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP THỬ

KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH CỦA TỔ CHỨC

Tiêu chuẩn độ bền cơ lý

1

Khối lượng riêng vật liệu mousse / Density.

Kg/m3

233(*)

ISO 845:2006

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số KT300909BHDO

2

Chỉ số cứng

N

400 - 430

ISO 2439:2008

Method A

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số KT300909BHDO

3

Độ bền kéo/ Tensile strength

kPa

209

ISO 1798:2008

 

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số KT300909BHDO

4

Độ dãn tại điểm đứt / Elongation at break.

%

≥ 250

ISO 1798:2008

 

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số KT300909BHDO

Tiêu chuẩn độ bền lão hóa

1

Hàm lượng đồng Cu / Copper content

mg/kg

KPH/ND

(**)

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

2

Hàm lượng Mangan / Manganese content

mg/kg

KPH/ND

(**)

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

Tiêu chuẩn an toàn sản phẩm

1

Hàm lượng chì / Lead content

mg/kg

KPH/ND

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

2

Hàm lượng thủy ngân / Mercury

mg/kg

KPH/ND

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

3

Hàm lượng Asen / Asenic content

Mg/kg

KPH/ND

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

4

Hàm lượng Cadimi / Cadimi content

Mg/kg

KPH/ND

CASE.TN 0121

(Ref.TCVN6318:1997)   

Trung tâm dịch vụ phân tích thí nghiệm thành phố Hồ Chí Minh CASE. Kết quả giám định số BMKD03/1-LBH 01

 

BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG GỐI KIM ĐỈNH

Tiêu chuẩn độ bền lão hóa

1

Hàm lượng đồng Cu / Copper content

mg/kg

KPH/ND

(**)

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

2

Hàm lượng Mangan / Manganese content

mg/kg

KPH/ND

(**)

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

Tiêu chuẩn an toàn sản phẩm

1

Hàm lượng chì / Lead content

mg/kg

KPH/ND

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

2

Hàm lượng thủy ngân / Mercury

mg/kg

KPH/ND

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

3

Hàm lượng Asen / Asenic content

Mg/kg

KPH/ND

TK-IEC62321-5

: 2013

QUATEST 3 – Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng (Việt Nam). Kết quả giám định số

KT3-02782BHD9/1

4

Hàm lượng Cadimi / Cadimi content

Mg/kg

KPH/ND

CASE.TN 0121

(Ref.TCVN6318:1997)   

Trung tâm dịch vụ phân tích thí nghiệm thành phố Hồ Chí Minh CASE. Kết quả giám định số BMKD03/1-LBH 01

 

Ghi chú:

- KPH/ND : Không phát hiện / Not detected

- (*) : khối lượng vật liệu mousse tính theo kg/m3  tính trên thực tế mẫu nệm gửi tổng cục đo lường chất lượng tiêu chuẩn Việt Nam. (phương pháp thử thủ công bằng thước kẹp trên kích thước và trọng lượng vật liệu: trả lời của QUATES 3).

- (**) : Hàm lượng Cu và Mn không có trong nệm KIM ĐỈNH, đây là hai tác nhân gây lão hóa sản phẩm cao su thiên nhiên. Hàm lượng Cu và Mn lớn hơn hoặc bằng 10mg/kg sẽ gây lão hóa sản phẩm cao su thiên nhiên một cách mạnh mẽ và nhanh chóng.